trễ
Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "trê"
"trễ" là một từ
Tính từ, Động từ. Chậm, muộn. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "trễ"
trễ tràngKhông làm đúng điều đã quy định.trễ nảiBiếng nhác và để công việc kéo dài không chịu làm.trễ biếngLười biếng, không đúng kỳ hạn.
Từ có "trễ" ở sau
Cùng vần "ê", cùng thanh ngã
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.