trê

Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

trâm đầu
êvần
ngangthanh

Đủ sáu thanh của "trê"

"trê" là một từ

Danh từ. Cá trê nói tắt. Xem đủ nghĩa →

Từ có "trê" ở sau

Cùng vần "ê", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.