trê
Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "trê"
"trê" là một từ
Danh từ. Cá trê nói tắt. Xem đủ nghĩa →
Từ có "trê" ở sau
cá trêCá nước ngọt, thường sống dưới bùn, da trơn, đầu bẹp, mép có râu, vây ngực có ngạnh cứng.râu trêRâu mép mọc thẳng ra hai bên.đầu bẹt cá trêNgoại hình xấu xí.cá trê chui ốngThề dối.
Cùng vần "ê", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.