rê
Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "rê"
"rê" là một từ
Danh từ, Động từ. Bánh thuốc lá mỏng và to bằng hai bàn tay xòe. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "rê"
Từ có "rê" ở sau
thuốc rêThuốc lá sợi được sản xuất theo cách thủ công bằng cách xắt nhỏ, khi hút thường phải tự tay vấn với giấy quyến thành điếu.ô rê ô mi xinThuốc kháng sinh dùng dưới dạng bột hoặc viên màu vàng ánh để diệt nhiều loại vi trùng.
Cùng vần "ê", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.