rê

Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

râm đầu
êvần
ngangthanh

Đủ sáu thanh của "rê"

"rê" là một từ

Danh từ, Động từ. Bánh thuốc lá mỏng và to bằng hai bàn tay xòe. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "rê"

Từ có "rê" ở sau

Cùng vần "ê", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.