"dê" hay "rê"?

Cả hai đều đúng chính tả, nhưng nghĩa khác nhau — hai chữ chỉ khác ở âm đầu d/r. Chọn chữ theo nghĩa bạn muốn nói:

dê

Danh từ
  1. Động vật nhai lại, sừng rỗng, cong quặp về phía sau, cằm có túm lông làm thành râu, nuôi để lấy sữa, ăn thịt.
    • Chăn dê.
Tính từ
  1. (Thgt.) (Đàn ông) đa dâm.
    • Anh chàng rất có máu dê.
Động từ
  1. (Ph.) . Rê.
    • Dê thóc.

Hay gặp trong: dê sồm, dê cụ, máu dê

Xem đủ "dê" →

rê

Danh từ
  1. Bánh thuốc lá mỏng và to bằng hai bàn tay xòe.
    • Một rê thuốc Gò Vấp.
  2. Nốt nhạc thứ hai trong bảy nốt của âm giai.
Động từ
  1. Kéo vật gì nặng trên mặt đất.
    • Rê cái bàn ra ngoài.
  2. Kéo rộng ra.
    • Rê lưới.
  3. Rề rà dềnh dàng, chậm chạp.
    • Nói rê.

Hay gặp trong: rê bóng, rủ rê, thuốc rê, bê rê

Xem đủ "rê" →

Mẹo nhớ: âm đầu d/r

Nghĩa theo Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0). Mẹo nhớ do Wiki Ngôn Ngữ biên soạn — đó là xu hướng giúp đoán, gặp từ lạ hãy tra nghĩa.