rê

Danh từĐộng từ Có chữ Nôm Thanh ngangVần ê

Phát âm (IPA): Hà Nội [ze˧˧] · Huế [ʐej˧˧] · Sài Gòn [ɹej˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Bánh thuốc lá mỏng và to bằng hai bàn tay xòe.
    • Một rê thuốc Gò Vấp.
  2. Nốt nhạc thứ hai trong bảy nốt của âm giai.
Động từ
  1. Kéo vật gì nặng trên mặt đất.
    • Rê cái bàn ra ngoài.
  2. Kéo rộng ra.
    • Rê lưới.
  3. Rề rà dềnh dàng, chậm chạp.
    • Nói rê.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "rê"

Cấu tạo âm tiết

rêâm đầu r · vần ê · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "rê" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.