rễ
Phát âm (IPA): Hà Nội [ze˦ˀ˥] · Huế [ʐej˧˨] · Sài Gòn [ɹej˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Bộ phận của cây, đâm sâu dưới đất để hút dinh dưỡng nuôi cây.
- Cây đã bén rễ .
- Bão làm nhiều cây trốc rễ, đổ ngã.
- Người nông dân cốt cán trong cải cách ruộng đất.
- Bồi dưỡng rễ.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ (PPC *k-riɛs/k-rɛs, PMV *res), từ . Cùng gốc với Bắc Trung Bộ , , , , , , và , .
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"rễ" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | root |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 根 gēn |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 根 ね |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 뿌리 ppuri |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | корень ко́рень |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ราก râak |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | la radice |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
rễ hay dễ?âm đầu r/d · "dễ": Nhẹ nhàng, đơn giản, không phải vất vả, khó khăn khi làm, khi giải quyết.rễ hay rể?dấu hỏi/ngã · "rể": Người đàn ông đã lấy vợ, trong quan hệ với cha mẹ vợ và gia đình nhà vợ.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "rễ"
gốc rễNguyên nhân sinh ra vật gì.bắt rễNói cây mới trồng đã đâm rễ.rễ củRễ phình to thành củ và chứa chất dự trữ.rễ câyPhần rễ của cây dưới đất giúp nuôi dưỡng cây phát triển.rễ chùmRễ mọc thành từng chùm từ các đốt chấm đất ở một số cây như lúa, tre.rễ cộtRễ phụ ở một số cây như cây đa, cây si, to gần bằng thân cây.rễ cáiRễ chính, lớn nhất của cây.rễ phụRễ mọc từ thân hay cành.bén rễ(Ít dùng) Việc rễ cây xuống và phát triển dưới đất.rễ conRễ nhánh mọc từ rễ cái mà ra.rễ cọcRễ gồm có rễ cái và nhiều rễ con to nhỏ khác nhau.tóc rễ treTóc to và cứng.dây mơ rễ máMối quan hệ, sự liên kết nào đó giữa điều này với điều khác (mặc dù có thể rất ít).nhổ cỏ nhổ cả rễVí trường hợp đã diệt thì phải diệt tận gốc để tránh hậu hoạ.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "rễ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.