Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

nhổ cỏ nhổ cả rễ

Thành ngữ
Thành ngữ
  1. Ví trường hợp đã diệt thì phải diệt tận gốc để tránh hậu hoạ.

Cấu tạo âm tiết

nhổâm đầu nh · vần ô · thanh hỏi
cỏâm đầu c · vần o · thanh hỏi
nhổâm đầu nh · vần ô · thanh hỏi
cảâm đầu c · vần a · thanh hỏi
rễâm đầu r · vần ê · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "nhổ cỏ nhổ cả rễ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.