rễ

Âm tiết tiếng Việt · có trong 10 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

râm đầu
êvần
ngãthanh

Đủ sáu thanh của "rê"

"rễ" là một từ

Danh từ. Bộ phận của cây, đâm sâu dưới đất để hút dinh dưỡng nuôi cây. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "rễ"

Từ có "rễ" ở sau

Cùng vần "ê", cùng thanh ngã

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.