rễ
Âm tiết tiếng Việt · có trong 10 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "rê"
"rễ" là một từ
Danh từ. Bộ phận của cây, đâm sâu dưới đất để hút dinh dưỡng nuôi cây. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "rễ"
rễ củRễ phình to thành củ và chứa chất dự trữ.rễ conRễ nhánh mọc từ rễ cái mà ra.rễ chùmRễ mọc thành từng chùm từ các đốt chấm đất ở một số cây như lúa, tre.rễ cộtRễ phụ ở một số cây như cây đa, cây si, to gần bằng thân cây.rễ cọcRễ gồm có rễ cái và nhiều rễ con to nhỏ khác nhau.rễ cáiRễ chính, lớn nhất của cây.rễ phụRễ mọc từ thân hay cành.
Từ có "rễ" ở sau
Cùng vần "ê", cùng thanh ngã
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.