rể
Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "rê"
"rể" là một từ
Danh từ. Người đàn ông đã lấy vợ, trong quan hệ với cha mẹ vợ và gia đình nhà vợ. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ có "rể" ở sau
chú rểNgười nam lấy vợ trong ngày làm lễ cưới.em rểChồng của em gái.gửi rểNói chàng rể sống ở nhà bố mẹ vợ.phù rểNgười con trai đi theo cạnh chú rể trong lễ cưới.bắt rểĐem rể về nuôi tại nhà mình.
Cùng vần "ê", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.