bể
Âm tiết tiếng Việt · có trong 9 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "bê"
"bể" là một từ
Danh từ. Từ cổ, mang nghĩa biển. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "bể"
bể dâu(Cũ; vch.) Bãi biển biến thành ruộng dâu; dùng để ví sự thay đổi của cuộc đờibể cạn non mònThời gian làm thay đổi mọi thứ.
Từ có "bể" ở sau
góc bể chân trờiMênh mông, trải dài khắp đại dương và đường chân trời.chớp bể mưa nguồnHiện tượng thời tiết xẩy ra thất thường, khó đoán định ứng phó.rốn bểChỗ lõm xuống ở giữa cái bể chứa nước.đập bểlà hành động đập cái gì đó để làm cho nó bểmuối bểMuối lấy ở nước biển ra.rốn bể cửa hầuÝ nói nơi cao sang thâm nghiêm.
Cùng vần "ê", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.