bể
Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔɓe˧˩] · Huế [ʔɓej˧˨] · Sài Gòn [ʔɓej˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Từ cổ, mang nghĩa biển.
- Bể bạc rừng vàng .
- Rủ nhau xuống bể mò cua,.
- Đem về nấu quả mơ chua trên rừng. (ca dao)
- Góc bể chân trời (thành ngữ)
- Vật xây dựng có thể tích lớn để chứa chất lỏng.
- Xây bể nước.
- Bể xăng.
- Đgt., đphg.
- Vỡ.
- Bể chén .
- Gương bể tan.
- Đập bể .
- Bát bể đánh con sao đành. (tục ngữ)
- Hư hỏng, đổ vỡ.
- Làm ăn kiểu này chắc bể.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"bể" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | tank; to break (southern) |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 池子 chí zi |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "bể"
bể bơiNơi chứa nước để bơi lội.góc bể chân trờiMênh mông, trải dài khắp đại dương và đường chân trời.chớp bể mưa nguồnHiện tượng thời tiết xẩy ra thất thường, khó đoán định ứng phó.bãi bể nương dâu.rốn bểChỗ lõm xuống ở giữa cái bể chứa nước.bể dâu(Cũ; vch.) Bãi biển biến thành ruộng dâu; dùng để ví sự thay đổi của cuộc đờimuối bểMuối lấy ở nước biển ra.đập bểlà hành động đập cái gì đó để làm cho nó bểmò kim đáy bểVí việc tìm kiếm hết sức gian nan, khó nhọc và hầu như không có hi vọng thành công.ở bể vào ngòiVí tình trạng đang ở nơi rộng rãi, đầy đủ lại phải vào nơi chật chội, tù túng, thiếu thốn.bể cạn non mònThời gian làm thay đổi mọi thứ.rốn bể cửa hầuÝ nói nơi cao sang thâm nghiêm.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "bể" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.