Danh từ
- Chỗ lõm xuống ở giữa cái bể chứa nước.
- Cặn nước lắng xuống rốn bể.
Từ, cụm từ chứa "rốn bể"
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "rốn bể" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.