rốn
Âm tiết tiếng Việt · có trong 7 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "rôn"
"rốn" là một từ
Danh từ. Điểm ở chính giữa bụng, sẹo của ống dẫn máu vào nuôi bào thai. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "rốn"
rốn bểChỗ lõm xuống ở giữa cái bể chứa nước.rốn lạiGắng ở thêm để chờ.rốn chiêngChỗ lõm xuống ở phía sau núm chiêng.rốn bể cửa hầuÝ nói nơi cao sang thâm nghiêm.
Từ có "rốn" ở sau
chôn nhau cắt rốnThuộc nơi mình sinh ra, thuộc quê hương nơi có sự gắn bó máu thịt với mình (chôn nhau, cắt rốn là hai việc đầu tiên phải làm, gắn liền với sự ra đời của một con người).cái rốnXem rốn
Cùng vần "ôn", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.