rốn

Âm tiết tiếng Việt · có trong 7 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

râm đầu
ônvần
sắcthanh

Âm cuối: n

Đủ sáu thanh của "rôn"

"rốn" là một từ

Danh từ. Điểm ở chính giữa bụng, sẹo của ống dẫn máu vào nuôi bào thai. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "rốn"

Từ có "rốn" ở sau

Cùng vần "ôn", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.