Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

bốn

Âm tiết tiếng Việt · có trong 7 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

bâm đầu
ônvần
sắcthanh

Âm cuối: n

Đủ sáu thanh của "bôn"

"bốn" là một từ

Số từ. Số tiếp theo số ba và dẫn trước số năm trong dãy số tự nhiên. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "bốn"

Từ có "bốn" ở sau

Cùng vần "ôn", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.