bốn
Âm tiết tiếng Việt · có trong 7 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "bôn"
"bốn" là một từ
Số từ. Số tiếp theo số ba và dẫn trước số năm trong dãy số tự nhiên. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "bốn"
Từ có "bốn" ở sau
mười bốnMười cộng với bốn.ba bốnSố lượng chỉ ít thôi, chừng độ ba hoặc bốn gì đó.ba chân bốn cẳng(Đi, chạy) hết sức nhanh, hết sức vội vã.ba bề bốn bênKhắp bốn phía xung quanh.
Cùng vần "ôn", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.