Số từ
- Bốn lần mười.
- Đứa bé nặng những bốn mươi kí.
Câu ví dụ thêm
- Tôi nghĩ cô ấy đã ngoài bốn mươi tuổi.I think she's over 40 years old.
- Lần nhịn ăn kéo dài trong bốn mươi ngày.The fast lasts for forty days.
- Mỗi ngày có một nghìn bốn trăm bốn mươi phút.Every day has one-thousand four-hundred and forty minutes.
"bốn mươi" trong các thứ tiếng
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "bốn mươi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.