mươi
Âm tiết tiếng Việt · có trong 15 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: i
Đủ sáu thanh của "mươi"
"mươi" là một từ
Danh từ, Tính từ. Từ chỉ hàng chục. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "mươi"
Từ có "mươi" ở sau
ba mươiBa lần mười.sáu mươiSáu lần mười.bốn mươiBốn lần mười.bảy mươiBảy lần mười.chín mươiChín lần mười.tám mươiTám lần mười.hai mươi tưBốn lần sáu.mười mươiChắc chắn lắm.ba mươi sáu chướcMột danh từ chỉ chung tất cả các mưu kế.mấy mươiKhông đáng bao nhiêu.ba mươi tếtNgày cuối cùng của năm âm lịch, tức ngày cuối tháng chạp (có thể là ngày 30 (tháng đủ) hoặc 29 (tháng thiếu)).ông ba mươiCon hổ (gọi kiêng tránh).nồi ba mươiNồi nấu cơm thường đủ cho ba mươi người.
Cùng vần "ươi", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.