Danh từ
- Một danh từ chỉ chung tất cả các mưu kế.
Từ liên quan
Từ cùng họ
Cấu tạo âm tiết
| ba | âm đầu b · vần a · thanh ngang |
| mươi | âm đầu m · vần ươi · thanh ngang |
| sáu | âm đầu s · vần au · thanh sắc |
| chước | âm đầu ch · vần ươc · thanh sắc |
Định nghĩa theo mục "ba mươi sáu chước" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.