ba mươi sáu chước

Danh từ
Danh từ
  1. Một danh từ chỉ chung tất cả các mưu kế.

Từ liên quan

Từ cùng họ

Cấu tạo âm tiết

baâm đầu b · vần a · thanh ngang
mươiâm đầu m · vần ươi · thanh ngang
sáuâm đầu s · vần au · thanh sắc
chướcâm đầu ch · vần ươc · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "ba mươi sáu chước" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.