sáu

Âm tiết tiếng Việt · có trong 12 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

sâm đầu
auvần
sắcthanh

Âm cuối: u

Đủ sáu thanh của "sau"

"sáu" là một từ

Số từ. Số tiếp theo số năm trong dãy số tự nhiên. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "sáu"

Từ có "sáu" ở sau

Cùng vần "au", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.