sáu lễ

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Sáu lễ trong việc cưới hỏi thời xưa.

Cấu tạo âm tiết

sáuâm đầu s · vần au · thanh sắc
lễâm đầu l · vần ê · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "sáu lễ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.