Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

cháu

Âm tiết tiếng Việt · có trong 7 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

châm đầu
auvần
sắcthanh

Âm cuối: u

Đủ sáu thanh của "chau"

"cháu" là một từ

Danh từ, Đại từ. Người thuộc một thế hệ sau nhưng không phải là con, trong quan hệ với người thuộc thế hệ trước (có thể dùng để xưng gọi). Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "cháu"

Từ có "cháu" ở sau

Cùng vần "au", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.