cháu
Âm tiết tiếng Việt · có trong 7 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: u
Đủ sáu thanh của "chau"
"cháu" là một từ
Danh từ, Đại từ. Người thuộc một thế hệ sau nhưng không phải là con, trong quan hệ với người thuộc thế hệ trước (có thể dùng để xưng gọi). Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "cháu"
cháu chắtThế hệ kế tiếp sau đời con trở đi nói chung.cháu trưởnglà con của người con trai đầu tiên của ai đó
Từ có "cháu" ở sau
con cháuCon và cháu; những người thuộc các thế hệ sau (nói khái quát).con cháu hơn ông vảiNgười trẻ tuổi, non nớt lại tỏ vẻ hiểu biết, khôn ngoan hơn người nhiều tuổi.con ông cháu chaCon cháu nhà dòng dõi, quyền thế, địa vị cao trong xã hội.con cháu các cụMô tả hài hước cán bộ cỡ trung, cao cấp ở Việt Nam có tiêu chuẩn ô tô riêng (xe Volga của Liên Xô), có chế độ phiếu thịt ở cửa hàng mậu dịch dành cho cán bộ cấp cao.
Cùng vần "au", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.