con cháu hơn ông vải

Tục ngữ
Tục ngữ
  1. Người trẻ tuổi, non nớt lại tỏ vẻ hiểu biết, khôn ngoan hơn người nhiều tuổi.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

conâm đầu c · vần on · thanh ngang
cháuâm đầu ch · vần au · thanh sắc
hơnâm đầu h · vần ơn · thanh ngang
ôngâm đầu (không) · vần ông · thanh ngang
vảiâm đầu v · vần ai · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "con cháu hơn ông vải" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.