hơn
Âm tiết tiếng Việt · có trong 9 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "hơn"
"hơn" là một từ
Tính từ. Ở mức độ; trình độ trên một chuẩn so sánh. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "hơn"
hơn nữaTừ dùng trước một câu bổ sung cho ý của câu trên.hơn hớnTươi tỉnh.hơn thuachỉ tính thích thắnghơn thiệtCó lợi hay phải chịu thiệt (nói khái quát, về sự cân nhắc, tính toán). Tính toán hơn thiệt. Bàn chuyện hơn thiệt.
Từ có "hơn" ở sau
tốt gỗ hơn tốt nước sơn(Nghĩa đen) Khi đánh giá vật dụng làm bằng gỗ, người ta quan tâm đến ruột gỗ, thớ gỗ bên trong hơn là màu sắc, nước sơn bên ngoài.con cháu hơn ông vảiNgười trẻ tuổi, non nớt lại tỏ vẻ hiểu biết, khôn ngoan hơn người nhiều tuổi.trứng khôn hơn vịtVí trường hợp con cái, hoặc người còn ít tuổi nói chung, mà lại muốn tỏ ra khôn hơn cha mẹ, hơn người lớn tuổi.lưỡi sắc hơn gươmLưỡi con người sắc hơn cả thanh gươm.
Cùng vần "ơn", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.