hơn
Phát âm (IPA): Hà Nội [həːn˧˧] · Huế, Sài Gòn [həːŋ˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Ở mức độ; trình độ trên một chuẩn so sánh.
- Học giỏi hơn các bạn trong lớp.
- Từ biểu thị một số lượng nhiều hơn, tương đồng với từ "quá".
- May quần mất hơn hai mét vải.
- Đi mất hơn một giờ.
- Nói ngũ cốc rẻ.
- Gạo hơn vì được mùa.
- Hơn bù kém.
- Tính bình quân.
- Hơn bù kém mỗi phần được
- Thúng thóc.
- Hớn.
- Tươi tỉnh.
- Vẻ mặt hơn hớn.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"hơn" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | better · more · than · more; than |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 比 Bǐ · 更 gēng |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 方 ほう · より |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 보다 boda · 더 deo |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | que · plus |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | als · mehr |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | чем |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | กว่า kwàa |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "hơn"
hơn nữaTừ dùng trước một câu bổ sung cho ý của câu trên.tốt gỗ hơn tốt nước sơn(Nghĩa đen) Khi đánh giá vật dụng làm bằng gỗ, người ta quan tâm đến ruột gỗ, thớ gỗ bên trong hơn là màu sắc, nước sơn bên ngoài.con cháu hơn ông vảiNgười trẻ tuổi, non nớt lại tỏ vẻ hiểu biết, khôn ngoan hơn người nhiều tuổi.hơn hớnTươi tỉnh.hơn thuachỉ tính thích thắnghơn thiệtCó lợi hay phải chịu thiệt (nói khái quát, về sự cân nhắc, tính toán). Tính toán hơn thiệt. Bàn chuyện hơn thiệt.trứng khôn hơn vịtVí trường hợp con cái, hoặc người còn ít tuổi nói chung, mà lại muốn tỏ ra khôn hơn cha mẹ, hơn người lớn tuổi.lưỡi sắc hơn gươmLưỡi con người sắc hơn cả thanh gươm.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "hơn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.