hồn

Danh từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh huyềnVần ôn

Phát âm (IPA): Hà Nội [hon˨˩] · Huế [hoŋ˦˩] · Sài Gòn [hoŋ˨˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Yếu tố tinh thần được coi là đối lập với thể xác.
    • Hồn lìa xác.
    • Hồn xiêu phách lạc.
    • Khôn hồn.
  2. Tư tưởng và tình cảm con người.
    • Trông bức tranh rất có hồn.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 魂.

Chữ Hán đọc là "hồn"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "hồn"

linh hồnhồn người chết.tâm hồnÝ nghĩ và tình cảm, làm thành đời sống nội tâm, thế giới bên trong của con người (nói tổng quát).cô hồn cát đảng(đen) Đầu trộm đuôi cướp.hồn nhiênĐiềm đạm một cách thành thực.ba hồn bảy víaHồn vía của người đàn ông, theo quan niệm xưa.hút hồnLôi cuốn, làm cho say mê đến mức như bị thu hút toàn bộ tâm trí.hùng hồnNói văn chương hay lời nói mạnh mẽ, có sức hấp dẫn.hết hồn(Kng.) Mất hết tinh thần, mất hết hồn vía.cô hồnHồn người chết không có họ hàng thân thích thờ cúng.mê hồnLàm cho ham thích đến cao độ.hồn bạchMiếng lụa trắng để trên ngực người sắp chết sau kết lại thành hình người để thờ trong ba năm (cũ).âm hồnHồn người chết, theo niềm tin người xưa thì sau khi người chết thì hồn thoát xác về âm ty nên gọi là âm hồn tức hồn đến từ cõi âm.ra hồncó đủ những giá trị cần có để có thể gọi được là như vậy.cầu hồnCầu cho linh hồn người chết được yên, được lên thiên đường.u hồnHồn người chết.liệu hồnTổ hợp biểu thị ý cảnh cáo hay đe nẹt.mất hồnNgẩn ngơ, không có khả năng suy nghĩ.khôn hồn(khẩu ngữ) Cụm từ dùng trong câu răn đe, hàm ý sẽ gặp điều không hay nếu không nghe theo lời.lại hồnHết sợ.hoảng hồnHoảng sợ đến mức mất cả tinh thần, hồn vía.thần hồnPhần hồn, tinh thần.kinh hồnSợ hãi, hoảng sợ đến mất hết tinh thần.tầm hồnTình cảm và ý nghĩ.dở hơi dở hồn(Nhưng nghĩa nhấn mạnh hơn).phần hồnNhững cái thuộc linh hồn, theo tôn giáo.hồn maiXưa có người gặp cô gái trong rừng, cùng uống rượu, sáng dậy thấy mình nằm dưới gốc cây mai. Đây chỉ có ý nói là giấc mơ màng.hồn thơNguồn cảm hứng lúc làm thơ.hồn pháchPhần linh hồn của con người đối với thể xác.oan hồnHồn người chết oan (cũ).quốc hồnTinh thần đặc biệt của một nước do quá trình đấu tranh của nhân dân tạo nên.chiêu hồnGọi hồn.vong hồnnhư vong linhhồn hậuThật thà, đầy đặn.hú hồnGọi cho tỉnh lại một người chết ngất.gọi hồnNói người mê tín mời người chết về để ứng vào con đồng mà nói chuyện (cũ).hương hồnLinh hồn người chết mà mình tôn kính.hài hú hồnHài hước quá đỗi.ốc mượn hồnLoài còng nhỏ sống trong vỏ ốc đã chết.quẻ du hồnQuỉ nói việc hồn đi chơi vơ vẩn, ứng vào việc Vân Tiên bị long đong nơi đường xa đất khách.đẹp mê hồnVô cùng đẹp.

Cấu tạo âm tiết

hồnâm đầu h · vần ôn · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "hồn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.