hồn mai

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Xưa có người gặp cô gái trong rừng, cùng uống rượu, sáng dậy thấy mình nằm dưới gốc cây mai. Đây chỉ có ý nói là giấc mơ màng.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ, cụm từ chứa "hồn mai"

Cấu tạo âm tiết

hồnâm đầu h · vần ôn · thanh huyền
maiâm đầu m · vần ai · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "hồn mai" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.