phách quế hồn mai

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Do chữ quế phách mai hồn. Hai chữ "quế mai" ở đây dùng cho đẹp lời văn.

Cấu tạo âm tiết

pháchâm đầu ph · vần ach · thanh sắc
quếâm đầu qu · vần ê · thanh sắc
hồnâm đầu h · vần ôn · thanh huyền
maiâm đầu m · vần ai · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "phách quế hồn mai" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.