quế

Âm tiết tiếng Việt · có trong 43 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

quâm đầu
êvần
sắcthanh

Đủ sáu thanh của "quê"

"quế" là một từ

Danh từ. (Thực vật học) Loài cây cùng họ với long não, lá to, có ba đường gân rõ rệt, vỏ thơm và cay, dùng làm thuốc. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "quế"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "quế"

Quế cungNam bộ yên hoa ký.Quế XuânX. Quay Sơn.quế hòeViễn cảnh con cháu phát đạt.Quế ThuậnMột xã thuộc huyện Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.Quế LâmMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Đoan Hùng (Phú Thọ), h. Quế Sơn (Quảng Nam), Việt Nam.Quế NinhMột xã thuộc huyện Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.Quế LộcMột xã thuộc huyện Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.Quế HiệpMột xã thuộc huyện Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.Quế BìnhMột xã thuộc huyện Hiệp Đức, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.Quế ThọMột xã thuộc huyện Hiệp Đức, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.Quế PhúMột xã thuộc huyện Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.Quế MinhMột xã thuộc huyện Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.Quế LongMột xã thuộc huyện Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.quế chiVỏ quế lấy ở cành cây quế, dùng làm thuốc và làm gia vị.Quế ChâuMột xã thuộc huyện Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.Quế TrungMột xã thuộc huyện Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.Quế non YênChỉ người con hay nối chí cha ông mà làm nên. Xem Đơn Quế.Quế PhướcMột xã thuộc huyện Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.Quế Dương(Huyện) Huyện thuộc tỉnh Bắc Ninh, từ 5-7-1961 hợp nhất với huyện Võ Giàng thành huyện Quế Võ tỉnh Bắc Ninh (x. Quế Võ).Quế NhamMột xã thuộc huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.Quế LưuMột xã thuộc huyện Hiệp Đức, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.Quế CườngMột xã thuộc huyện Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.Quế TânMột xã thuộc huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam.Quế AnMột xã thuộc huyện Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.

Từ có "quế" ở sau

Bẻ quếTừ chữ "Chiết quế", chỉ việc thi đỗ, công thành danh toại.Vách QuếCác cung cho cung nữ ở thời xưa thường dùng gỗ Quế để ốp tường (nhằm ltạo không khí ấm áp) nên gọi là vách quế.nguyệt quếCây bụi, mọc nhiều ở vùng Địa Trung Hải, lá mềm có màu sáng như dát vàng, được người La Mã và người Hi Lạp cổ dùng làm biểu tượng của sự vinh quang.ốc quếBánh quế hình nón được làm từ bột mỳ, trứng, bơ, đường và muối để đựng kem.chả quếChả lụa làm bằng thịt lợn nạc giã nhỏ trộn với mỡ thái hạt lựu và một số gia vị, nướng trên ống tre hoặc kim loại có hình giống thanh quế.bẻ quế cung thiềmBẻ quế cung trăng, nghĩa là thi đỗ. ý nói.bánh quếBánh làm bằng bột gạo tẻ xay ướt tẩm đường và bột thơm mùi quế, đổ vào khuôn kẹp, nướng trên lò và cuộn thành ống hơi dẹt.Nho QuếSông dài 192km, diện tích lưu vực 6052km2. Bắt nguồn từ vùng núi Nghiễm Sơn (Trung Quốc) cao 1500m, chảy theo hướng tây bắc-đông nam, nhập vào sông Gâm tại Na Mát, cao nguyên Đồng Văn.cung quế xuyên dươngVí việc thi đỗ, công thành danh đạt.Châu Quế ThượngMột xã thuộc huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.ngũ quếNăm cành quế, nhắc việc họ Đậu ở đất Yên Sơn (Đậu Vũ Quân) khéo dạy năm con trai đều hiển đạt.phách quế hồn maiDo chữ quế phách mai hồn. Hai chữ "quế mai" ở đây dùng cho đẹp lời văn.Cái QuếMột xã thuộc huyện Hoài Đức, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.Bình QuếMột xã thuộc huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.mễ châu tân quế(Thời buổi) đói kém, giá cả đắt đỏ, ví như gạo quý và đắt như châu ngọc, củi hiếm hoi và đắt như quế.hồng quếThứ hoa hồng nhỏ và đỏ.Xuân QuếMột xã thuộc huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.Châu Quế HạMột xã thuộc huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.

Cùng vần "ê", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.