quê
Âm tiết tiếng Việt · có trong 16 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "quê"
"quê" là một từ
Danh từ, Tính từ. Nơi gia đình, họ hàng làm ăn, sinh sống từ nhiều đời, có tình cảm gắn bó thân thiết với mình. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "quê"
quê hươngNơi sinh trưởng.quê quánQuê, về mặt là nơi gốc rễ của gia đình, dòng họ.quê ngườiNơi xa lạ, không phải quê hương của mình.quê mùaMộc mạc, thật thà như người ở nông thôn.quê nhàQuê của mình.quê kiểng(Phương ngữ; ít dùng) Có vẻ dân dã, mộc mạc.quê một cụcRất quê mùa, gây cảm giác khó chịu.quê cha đất tổQuê hương, nơi tổ tiên, ông cha ở đó từ rất lâu đời, về mặt có sự gắn bó tình cảm sâu sắc.Quê Mỹ ThạnhMột xã thuộc huyện Tân Trụ, tỉnh Long An, Việt Nam.
Từ có "quê" ở sau
nhà quêNơi quê hương của mình.đồng quêĐồng ruộng ở nông thôn; thường chỉ nông thôn.thú quêThú an nhàn ở vườn ruộng.chọc quê(Phương ngữ, khẩu ngữ) Trêu chọc cho là quê mùa, làm cho ngượng, cho xấu hổ.thằng nhà quêlà người nhà quê, dùng theo kiểu thô tụcđồ nhà quêlà người nhà quê
Cùng vần "ê", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.