Danh từ
- là người nhà quê, dùng theo kiểu thô tục
Cấu tạo âm tiết
| thằng | âm đầu th · vần ăng · thanh huyền |
| nhà | âm đầu nh · vần a · thanh huyền |
| quê | âm đầu qu · vần ê · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "thằng nhà quê" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.