Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

thằng

Âm tiết tiếng Việt · có trong 13 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

thâm đầu
ăngvần
huyềnthanh

Âm cuối: ng

Đủ sáu thanh của "thăng"

"thằng" là một từ

Đại từ. Đại từ đặt trước những danh từ chỉ người giới nam ở hàng dưới mình hoặc đáng khinh. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "thằng"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "thằng"

Từ có "thằng" ở sau

Cùng vần "ăng", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.