thằng
Âm tiết tiếng Việt · có trong 13 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "thăng"
"thằng" là một từ
Đại từ. Đại từ đặt trước những danh từ chỉ người giới nam ở hàng dưới mình hoặc đáng khinh. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "thằng"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "thằng"
Thằng xe cho nợChỉ việc có vay có trả.thằng cha(Thgt.) . Tổ hợp dùng để chỉ người đàn ông nào đó với ý coi thường.thằng ngô con đĩKẻ vất vưởng đầu đường xó chợ.thằng thúcGiục giã một cách ráo riết.thằng bờmNgười ngốc nghếch nhưng có óc thực tế. Thằng bờm được nhắc tới qua nhiều mẩu chuyện dân gian và thường được ví là ngu si đần độnthằng ốm đánh vậtLàm việc gì quá sức mà chưa chắc đã thành.thằng nhà quêlà người nhà quê, dùng theo kiểu thô tục
Từ có "thằng" ở sau
hồng diệp xích thằng(Nghĩa đen) Lá màu hồng và dây đỏ.đằng thằngTrong điều kiện giả thiết là bình thường.xích thằngChỉ thắm tơ hồng, chỉ buộc duyên vợ chồng (theo tích trong truyện đời xưa.vợ thằng đậuNgười vụng về.chim thằng chàiChim ăn cá, cỡ bằng sáo, mỏ đỏ, lông xanh, ngực nâu.
Cùng vần "ăng", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.