澠
thằngHán Việt · Nôm
mẫnHán Việt
mãnhHán Việt · Nôm
miệnHán Việt
miễnHán Việt
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+6FA0
- Bộ thủ
- 水 thuỷ số 85
- Nét ngoài bộ
- 13
- Tổng số nét
- 16
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- thằng — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "thằng" · âm tiết thằng
- mẫn — Hán Việt. Chữ cùng âm "mẫn" · âm tiết mẫn
- mãnh — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "mãnh" · âm tiết mãnh
- miện — Hán Việt. Chữ cùng âm "miện" · âm tiết miện
- miễn — Hán Việt. Chữ cùng âm "miễn" · âm tiết miễn
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 澠 theo lối Nôm
thằngĐại từ đặt trước những danh từ chỉ người giới nam ở hàng dưới mình hoặc đáng khinh.mãnhNgười chưa có vợ con mà đã chết.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
name of a river in Shandong
Giản thể và phồn thể
Chữ 澠 là dạng phồn thể. Văn bản Hán Nôm của Việt Nam viết bằng chữ phồn thể.
Chữ khác cũng đọc là "thằng"
Chữ khác cũng đọc là "mẫn"
Chữ khác cũng đọc là "mãnh"
Chữ khác cũng đọc là "miện"
Chữ khác cũng đọc là "miễn"
Chữ cùng bộ 水
浪lăng演diễn漫man沈thẩm泥nê深thâm派phái油du洡giội浸tẩm滅diệt洗tẩy温ôn水thuỷ淋lâm永vĩnh汽hất沒một注chú淬tôi清thanh沙sa泡bào洞đỗng消tiêu滿mãn池trì𣳔dòng淶lai活hoạt
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 澠
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 澠 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).