Chữ Hán Nôm đọc là "mãnh"
15 chữ có âm đọc "mãnh" trong tiếng Việt: 15 chữ có âm Hán Việt. Xem thêm âm tiết "mãnh": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "mãnh"
猛violent, savage, crue…皿shallow container; ra…蟒python, boa constrict…錳(Hoá học) Mangan澠name of a river in Sh…艋small boat蠎python, boa constrict…锰(Hoá học) Mangan蜢grasshopper鄳黽to strive; to endeavo…黾to strive; to endeavor勐imperial degree; Daoi…渑name of a river in Sh…𥋝
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).