倘
thẳngNôm
thángNôm
thoảngNôm
thoắngNôm
thoángNôm
thằngNôm
Chữ Nôm U+5018
- Bộ thủ
- 人 nhân số 9
- Nét ngoài bộ
- 8
- Tổng số nét
- 10
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- thẳng — Nôm. Chữ cùng âm "thẳng" · âm tiết thẳng
- tháng — Nôm. Chữ cùng âm "tháng" · âm tiết tháng
- thoảng — Nôm. Chữ cùng âm "thoảng" · âm tiết thoảng
- thoắng — Nôm. Chữ cùng âm "thoắng" · âm tiết thoắng
- thoáng — Nôm. Chữ cùng âm "thoáng" · âm tiết thoáng
- thằng — Nôm. Chữ cùng âm "thằng" · âm tiết thằng
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 倘 theo lối Nôm
thẳngTheo một hướng, không có chỗ nào chệch lệch, cong vẹo, gãy gập.thángKhoảng thời gian khoảng chừng có chiều dài của một chu kỳ Mặt Trăng.thoángVút qua.thoảngĐưa nhẹ qua.thằngĐại từ đặt trước những danh từ chỉ người giới nam ở hàng dưới mình hoặc đáng khinh.thoắngVới cách nói rất nhanh.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
if, supposing, in event of
Chữ khác cũng đọc là "thẳng"
Chữ khác cũng đọc là "tháng"
Chữ khác cũng đọc là "thoáng"
Chữ khác cũng đọc là "thằng"
Chữ cùng bộ 人
來lai他tha令lệnh你nhĩ人nhân使sứ任nhậm伴bạn住trú傳truyền假giá們môn備bị仕sĩ代đại位vị低đây個cá倍bội停đình像tượng今kim例lệ供cung保bảo伶linh倒đảo以dĩ仰ngưỡng伯bá
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 倘
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 倘 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).