Chữ Hán Nôm đọc là "thằng"
14 chữ có âm đọc "thằng" trong tiếng Việt: 9 chữ có âm Hán Việt, 5 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "thằng": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "thằng"
繩rope, string, cord; m…绳rope, string, cord; c…䋲(non-classical form o…澠name of a river in Sh…憴縄rope, string, cord; c…衎to give pleasure; ple…譝渑name of a river in Sh…
Chữ Nôm đọc là "thằng"
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).