你
nhĩHán Việt
nễHán Việt
nểNôm
nẻNôm
néNôm
nệNôm
nhẻâm Việt
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+4F60
- Bộ thủ
- 人 nhân số 9
- Nét ngoài bộ
- 5
- Tổng số nét
- 7
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- nhĩ — Hán Việt. Chữ cùng âm "nhĩ" · âm tiết nhĩ
- nễ — Hán Việt. Chữ cùng âm "nễ"
- nể — Nôm. Chữ cùng âm "nể" · âm tiết nể
- nẻ — Nôm. Chữ cùng âm "nẻ" · âm tiết nẻ
- né — Nôm. Chữ cùng âm "né" · âm tiết né
- nệ — Nôm. Chữ cùng âm "nệ" · âm tiết nệ
- nhẻ — âm Việt. Chữ cùng âm "nhẻ" · âm tiết nhẻ
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 你 theo lối Nôm
nểKính hay sợ sệt một phần nào.néDụng cụ đan bằng phên có rơm lót để tằm làm kén.nệChú ý, bận lòng đến những cái nhỏ.nẻNứt ra thành đường, thành kẽ nhỏ trên bề mặt, do khô quá (thường nói về da người hoặc mặt ruộng). Mùa đông da bị nẻ. Đồng ruộng nẻ toác vì nắng hạn.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
you, second person pronoun
Chữ khác cũng đọc là "nhĩ"
Chữ khác cũng đọc là "nễ"
Chữ khác cũng đọc là "nể"
Chữ khác cũng đọc là "nẻ"
Chữ khác cũng đọc là "né"
Chữ khác cũng đọc là "nệ"
Chữ khác cũng đọc là "nhẻ"
Chữ cùng bộ 人
來lai他tha令lệnh人nhân使sứ任nhậm伴bạn住trú傳truyền假giá們môn備bị仕sĩ代đại位vị低đây個cá倍bội停đình像tượng今kim例lệ供cung保bảo伶linh倒đảo以dĩ仰ngưỡng伯bá但đản
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 你
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 你 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 你 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).