尼
niHán Việt · Nôm
nặcHán Việt
nêHán Việt · Nôm
nậtHán Việt
nệHán Việt
nayNôm
nàyNôm
nầyNôm
nơiNôm
nấyNôm
nềNôm
nìâm Việt
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+5C3C
- Bộ thủ
- 尸 thi số 44
- Nét ngoài bộ
- 2
- Tổng số nét
- 5
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- ni — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "ni" · âm tiết ni
- nặc — Hán Việt. Chữ cùng âm "nặc" · âm tiết nặc
- nê — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "nê" · âm tiết nê
- nật — Hán Việt. Chữ cùng âm "nật"
- nệ — Hán Việt. Chữ cùng âm "nệ" · âm tiết nệ
- nay — Nôm. Chữ cùng âm "nay" · âm tiết nay
- này — Nôm. Chữ cùng âm "này" · âm tiết này
- nầy — Nôm. Chữ cùng âm "nầy" · âm tiết nầy
- nơi — Nôm. Chữ cùng âm "nơi" · âm tiết nơi
- nấy — Nôm. Chữ cùng âm "nấy" · âm tiết nấy
- nề — Nôm. Chữ cùng âm "nề" · âm tiết nề
- nì — âm Việt. Chữ cùng âm "nì" · âm tiết nì
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Nghĩa của chữ
- Ni cô.
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 尼 theo lối Nôm
nàyTừ ban nãy đến bây giờ.nơiPhần không gian được xác định rõ ràng.nềĐồ bằng gỗ nhẵn dùng để xoa vữa vào tường.nấyNgười ấy, cái ấy.nêLoài cây có quả như quả na, nhưng da nhẵn không có mắt.niNày.nayHiện giờ.nầyTh. X. Này.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
Buddhist nun; transliteration
Chữ khác cũng đọc là "ni"
Chữ khác cũng đọc là "nặc"
Chữ khác cũng đọc là "nê"
Chữ khác cũng đọc là "nật"
Chữ khác cũng đọc là "nệ"
Chữ khác cũng đọc là "nay"
Chữ khác cũng đọc là "này"
Chữ khác cũng đọc là "nầy"
Chữ khác cũng đọc là "nơi"
Chữ khác cũng đọc là "nấy"
Chữ khác cũng đọc là "nề"
Chữ cùng bộ 尸
尾vải局cục屋ốc層tầng尺xích展chẽn居cư屢lũ屬thuộc屈khuất屍thi屑tiết尽tận层tầng属thục屡lũ屎thỉ屜tiếp屆giới屏bình尸thi屁thí屠đồ尻cừu𡲈vẻ屄ty届giới履lữ屉thế尿niếu
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 尼
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 尼 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 尼 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).