展
chẽnNôm
trẩnNôm
triểnâm Việt
Chữ Nôm U+5C55
- Bộ thủ
- 尸 thi số 44
- Nét ngoài bộ
- 7
- Tổng số nét
- 10
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- chẽn — Nôm. Chữ cùng âm "chẽn" · âm tiết chẽn
- trẩn — Nôm. Chữ cùng âm "trẩn" · âm tiết trẩn
- triển — âm Việt. Chữ cùng âm "triển" · âm tiết triển
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 展 theo lối Nôm
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
open, unfold; stretch, extend
Chữ khác cũng đọc là "chẽn"
Chữ khác cũng đọc là "trẩn"
Chữ khác cũng đọc là "triển"
Chữ cùng bộ 尸
尾vải局cục屋ốc層tầng尺xích尼ni居cư屢lũ屬thuộc屈khuất屍thi屑tiết尽tận层tầng属thục屡lũ屎thỉ屜tiếp屆giới屏bình尸thi屁thí屠đồ尻cừu𡲈vẻ屄ty届giới履lữ屉thế尿niếu
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 展
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 展 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 展 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).