triển
Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "triên"
Từ bắt đầu bằng "triển"
triển khaiChuyển từ hàng ngũ hành quân sang đội hình hành động bằng cách sắp xếp các đơn vị vào vị trí chiến đấu hoặc phục vụ chiến đấu.triển lãm(Hoặc d.) . Trưng bày vật phẩm, tranh ảnh cho mọi người đến xem.triển vọngKhả năng phát triển trong tương lai (thường là tốt đẹp).Triển ChiêuMôn đệ đắc lực của Bao Thanh Niên.
Từ có "triển" ở sau
Cùng vần "iên", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.