Triển Chiêu

Danh từ
Danh từ
  1. Môn đệ đắc lực của Bao Thanh Niên.
  2. (lóng) Người liêm chính và có bản lĩnh.

Cấu tạo âm tiết

triểnâm đầu tr · vần iên · thanh hỏi
chiêuâm đầu ch · vần iêu · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "Triển Chiêu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.