chiêu
Âm tiết tiếng Việt · có trong 26 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: u
Đủ sáu thanh của "chiêu"
"chiêu" là một từ
Danh từ, Động từ. Bên trái hoặc thuộc bên trái; phân biệt với đăm. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "chiêu"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "chiêu"
chiêu đãiTiếp đón và thết đãi.chiêu bàiBiển của một cửa hiệu.chiêu mộMộ người, tập hợp người làm việc gì.chiêu tậpHoạt động chiêu mộ người từ nhiều nơi tập hợp lại để cùng làm việc.chiêu phủKêu gọi, vỗ về, để cho quy hàng.chiêu tròMột hành động hoặc kế hoạch xảo quyệt hoặc khéo léo nhằm đánh lừa ai đó.chiêu sinhMời gọi học viên đến đăng ký các khoá học.chiêu thứcChiêu trò và cách thức khi thực hiện công việc nói chung.chiêu dụDụ dỗ người về với mình.chiêu binh mãi mãTập trung lực lượng, chiêu binh mua ngựa chờ ngày chiến đấu.Chiêu LưuMột xã thuộc huyện Kỳ Sơn, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.chiêu hiềnChiêu mộ và tuyển dụng để sử dụng người tài.chiêu hồiChiêu dụ người của đối phương bị bắt hoặc tự từ bỏ đối phương theo về với mình, và sử dụng những người này làm việc cho mình nhằm đánh lại đối phương.chiêu hồnGọi hồn.Chiêu VũMột xã thuộc huyện Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.chiêu tuyếtRửa oán.chiêu quânlà hành động tuyển mộ thêm binh lính, quân lính cho quân đội.Chiêu YênMột xã thuộc huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam.chiêu nghiTước vị chỉ những người là cơ thiếp của vua, thuộc bậc tần.chiêu ấnTên ngôi chùa, nghĩa là chiêu nạp những người ẩn dật.chiêu anKêu gọi chiêu dụ cho giặc đầu hàng.
Từ có "chiêu" ở sau
đăm chiêuCó vẻ đang phải băn khoăn, bận tâm suy nghĩ.Triển ChiêuMôn đệ đắc lực của Bao Thanh Niên.cung chiêuCung khai, nhận tội.lễ chiêuLễ chiêu hồn.
Cùng vần "iêu", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.