chiểu
Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: u
Đủ sáu thanh của "chiêu"
"chiểu" là một từ
Động từ. Dựa vào, căn cứ vào điều đã được quy định trong văn bản. Xem đủ nghĩa →
Từ có "chiểu" ở sau
lưu chiểu(Nộp) .Quan ChiểuMột xã thuộc huyện Mường Lát, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Sen ChiểuMột xã thuộc huyện Phúc Thọ, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.Bình ChiểuMột phường thuộc quận Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Cùng vần "iêu", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.