chiểu
- Dựa vào, căn cứ vào điều đã được quy định trong văn bản.
- Chiểu theo luật mà thi hành.
Từ ghép có "chiểu"
lưu chiểu(Nộp) .Quan ChiểuMột xã thuộc huyện Mường Lát, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Sen ChiểuMột xã thuộc huyện Phúc Thọ, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.Bình ChiểuMột phường thuộc quận Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "chiểu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.