lưu chiểu

Động từ
Động từ
  1. (Nộp) .
  2. Nộp theo pháp luật qui định và để làm tài sản Nhà nước một số bản của mỗi tác phẩm (văn học, nghệ thuật, v. v... ) phổ biến dưới dạng sách, ảnh, phim, đĩa.

Cấu tạo âm tiết

lưuâm đầu l · vần ưu · thanh ngang
chiểuâm đầu ch · vần iêu · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "lưu chiểu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.