biểu

Âm tiết tiếng Việt · có trong 37 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

bâm đầu
iêuvần
hỏithanh

Âm cuối: u

Đủ sáu thanh của "biêu"

"biểu" là một từ

Danh từ, Động từ. Bảng ghi hạng mục, số hiệu hay những thông số khác. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "biểu"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "biểu"

biểu thịTỏ cho thấy, cho biết (tư tưởng, tình cảm, thái độ).biểu hiệnCái ra ở bên ngoài.biểu tượngHình ảnh sáng tạo nghệ thuật có một ý nghĩa tượng trưng trừu tượng.biểu mẫuMẫu để theo đó mà lập biểu thống kê.biểu quyếtTỏ ý kiến để quyết định một công việc chung nào đó, trong hội nghị, bằng cách bỏ phiếu hoặc giơ tay,...biểu dươngCông khai khen ngợi (người tốt, việc tốt) cho mọi người biết.biểu trưngLà một hình tượng để tượng trưng cho một vật hay cái gì đó.biểu cảm(ngôn ngữ) biểu hiện tình cảm, cảm xúc.biểu tựTên chữ, một phép đặt tên cho người trưởng thành theo quan niệm Nho giáo.biểu ngữTấm băng có viết khẩu hiệu căng ở nơi công cộng hoặc đem đi biểu tình.biểu bìMô phủ mặt ngoài cơ thể sinh vật hoặc lót mặt trong các cơ quan của cơ thể, có tác dụng che chở hoặc đảm nhiệm các chức năng khác như tiêu hoá, bài tiết, v.v.biểu sinhQuá trình phát triển của thực vật hoặc động vật từ trứng hoặc bào tử để sản sinh ra những hệ hữu cơ phức tạp.biểu kiếnCảm thấy (kiến - 见) bên ngoài/ tỏ rõ/ rõ ràng (biểu - 表).biểu thứcMột biểu thức hoặc biểu thức toán học là một kết hợp bao gồm hữu hạn các ký hiệu được tạo thành đúng theo các quy tắc phụ thuộc vào ngữ cảnh.biểu hộGiấy nhắn tin của phụ nữ khuê các với nhau, sau chuyển ngữ là việc đàn bà.biểu thống kêBảng thống kê số liệu làm theo mẫu quy định trước.biểu thuếBảng kê các mức thuế áp dụng với từng loại hàng hoá và từng đối tượng kinh doanh khác nhau.

Từ có "biểu" ở sau

buổi biểu diễnMột buổi trình bày, thể hiện tác phẩm, trích đoạn tác phẩm nghệ thuật (vẽ, xiếc, hát, kịch...) trước đông đảo người xem.đại biểuNgười đại diện cho một tổ chức hoặc nhóm hoặc thành phần nào đó trong xã hội.phát biểuNói lên, nêu lên ý kiến, quan niệm, tình cảm của mình về vấn đề gì đó.thời khóa biểuThời khoá biểu.tiêu biểuCái nêu và cái mốc cho mọi người trông nhìn vào. Có những tính chất đại diện cho một nhóm.Tinh Biểu"Tinh" là lá cờ có rìa thêu, Biểu" là bêu tỏ.di biểu(Từ cũ) Giấy gửi vua của người bề tôi trước khi chết.dân biểuNgười do Nhân dân bầu ra để thay mặt dân trong một hội đồng hoặc cơ quan Quyết nghị.niên biểuBảng ghi những việc lớn xảy ra trong một năm.Hoa biểu hồ lySách Tiễn Đăng.phong vũ biểuDụng cụ để đo áp suất của khí quyển và theo đó để dự đoán thời tiết.thời gian biểuBản kê thì giờ thảo luận những vấn đề khác nhau trong một cuộc họp.thời biểulà một cái gì để dùng để hiển thị các sự kiện xảy ra theo một cách hệ thốngđoản biểuTờ biểu ngắn (báo cáo để tâu vua).thời khắc biểuBản kê thì giờ thực hiện những việc khác nhau trong một ngày.thuế biểuBảng ghi tỷ lệ thuế.tộc biểuNgười thay mặt cho một họ ở hội đồng hương hội thời Pháp thuộc.đồ biểu.tính biểuLá cờ nêu việc tốt. Những người có tài cao đức trọng thường được biểu dương bằng cờ, biển, bằng bia đá, tượng đồng. ở đây nói Hỉ đồng chết vì nghĩa đáng được ghi ơn.

Cùng vần "iêu", cùng thanh hỏi

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.