biểu hiện

Danh từĐộng từ
Danh từ
  1. Cái ra ở bên ngoài.
    • Coi thường chi tiết là biểu hiện của bệnh sơ lược.
    • Biểu hiện của chủ nghĩa cá nhân.
Động từ
  1. Hiện rõ hoặc làm hiện rõ ra bên ngoài (nói về cái nội dung trừu tượng bên trong).
    • Hành động biểu hiện phẩm chất con người.
    • Mâu thuẫn biểu hiện dưới nhiều hình thức.
  2. Làm cho thấy rõ bằng phương tiện nghệ thuật.
    • Âm nhạc dùng âm thanh để biểu hiện cuộc sống.
    • Phương pháp biểu hiện của văn học.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

.

"biểu hiện" trong các thứ tiếng

🇨🇳 Tiếng Trung 表现 biǎo xiàn
🇯🇵 Tiếng Nhật 現れ あらわれ · 表現 ひょうげん · 表す あらわす
🇰🇷 Tiếng Hàn 표현 pyohyeon · 표현하다 pyohyeonhada · 표현되다 pyohyeondoeda
🇩🇪 Tiếng Đức der Ausdruck
🇷🇺 Tiếng Nga выражение выраже́ние

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

biểuâm đầu b · vần iêu · thanh hỏi
hiệnâm đầu h · vần iên · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "biểu hiện" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.