Danh từ
- Bản kê thì giờ thực hiện những việc khác nhau trong một ngày.
Cấu tạo âm tiết
| thời | âm đầu th · vần ơi · thanh huyền |
| khắc | âm đầu kh · vần ăc · thanh sắc |
| biểu | âm đầu b · vần iêu · thanh hỏi |
Định nghĩa theo mục "thời khắc biểu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.