khắc
Âm tiết tiếng Việt · có trong 32 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: c — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "khăc"
"khắc" là một từ
Danh từ, Động từ. Một phần tư giờ. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "khắc"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "khắc"
khắc cốt minh tâm(Nghĩa đen) Chạm vào xương, ghi vào lòng.khắc chu cầu kiếm(Nghĩa đen) Người ngồi thuyền, bất cẩn đánh rơi thanh kiếm xuống nước, và khắc dấu vào thuyền để đánh dấu chỗ rớt kiếm, hầu lúc trở về sẽ căn cứ vào dấu vết đó để mò lại thanh kiếm.khắc nghiệtNghiêm ngặt, nghiệt ngã.khắc phụcThắng những khó khăn để đạt mục đích của mình.khắc chếÁp dụng các biện pháp hoặc dùng sức mạnh để kìm hãm, làm mất tác dụng hoặc ngăn chặn sự phát triển của đối phương hay đối tượng.khắc khoảiBăn khoăn, không yên tâm.khắc khổTỏ ra chịu đựng nhiều khổ cực, chịu hạn chế nhiều nhu cầu trong cuộc sống, sinh hoạt.khắc sâuGhi nhớ lâu.khắc xương ghi dạDo chữ minh tâm khắc cốt.khắc tinhĐối tượng có khả năng đem lại điều bất lợi hoặc có thể diệt trừ đối phương, nói trong mối quan hệ với đối phương.khắc bạcKhe khắt và ác nghiệt.khắc họaMiêu tả bằng lời văn một cách đậm nét khiến cho chúng nổi bật lên như chạm hoặc vẽ.khắc cờẤn định kỳ hạn.Khắc Niệm.
Từ có "khắc" ở sau
khoảnh khắcKhoảng thời gian rất ngắn.nghiêm khắcRiết ráo, không dung thứ.chạm khắcXem điêu khắcđiêu khắchành động làm những miếng đá lớn thành bức tượngÔ Khắc LanCách gọi quốc gia Ukraina thuộc vùng Đông Âu.xung khắcKhông hợp nhau.hà khắcKhe khắt, nghiệt ngã.tương khắcKhông ăn ý với nhau.tự khắcCứ như thế rồi tất nhiên sẽ.tức khắc(sự việc xảy ra) liền ngay sau đó.ngay tức khắc(nhưng nghĩa mạnh hơn)thời khắc biểuBản kê thì giờ thực hiện những việc khác nhau trong một ngày.Tiệp KhắcQuốc gia từng tồn tại từ 1918 đến 1992.thuật điêu khắclà một nghề dựa trên công việc điêu khắcXá KhắcMột tên gọi khác của dân tộc La Ha.nghề điêu khắcXem thuật điêu khắcnhà điêu khắcNgười làm nghề điêu khắc
Cùng vần "ăc", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.