Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

khắc

Âm tiết tiếng Việt · có trong 32 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

khâm đầu
ăcvần
sắcthanh

Âm cuối: c — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.

Đủ sáu thanh của "khăc"

"khắc" là một từ

Danh từ, Động từ. Một phần tư giờ. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "khắc"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "khắc"

Từ có "khắc" ở sau

Cùng vần "ăc", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.