lắc
Âm tiết tiếng Việt · có trong 12 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: c — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "lăc"
"lắc" là một từ
Danh từ, Động từ. Tấm biển, tấm bảng. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "lắc"
lắc đầuQuay đầu sang hai bên, tỏ ý không bằng lòng.lắc rắcTừ gợi tả tiếng mưa rơi thưa thớt.lắc lưLảo đảo ngả nghiêng sang hai bên như muốn đổ.lắc cắcTiếng hai vật bằng gỗ đập vào nhau.
Từ có "lắc" ở sau
quả lắcVật đung đưa, có chu kỳ dao động khá đều đặn, có thể sử dụng để đo thời gian.xa lắc(Khẩu ngữ) Rất xa, đến mức tưởng chừng như không thể hình dung ra được, không thể đến được.lúc lắcCầm mà đưa đi đưa lại nhanh.bay lắcHành động khi vừa phê pha , hút chích.lí lắcNghịch ngợm, lí láu.bi lắcTrò chơi trên một cái bàn lớn dạng hình hộp chữ nhật, người chơi dùng tay quay, đẩy và kéo các thanh kim loại có gắn hình cầu thủ]] bóng đá, sử dụng cầu thủ mô hình để sút bóng vào khung thành của đối phương.vây giảm lắcDùng giảm chuyển động lắc ngang của tàu.
Cùng vần "ăc", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.