rắc
Âm tiết tiếng Việt · có trong 9 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: c — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "răc"
"rắc" là một từ
Động từ. Tiếng kêu giòn phát ra từ một vật cứng bị gẫy. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "rắc"
rắc rốiCó nhiều yếu tố mà mối quan hệ với nhau phức tạp, khó nắm, khiến cho trở nên khó hiểu, khó giải quyết.rắc rối tơRắc rối lắm.Rắc lâyxem Ra-glây
Từ có "rắc" ở sau
gieo rắcLàm cho rơi xuống khắp nơi trên một diện rộng, gây hậu quả tai hại.lắc rắcTừ gợi tả tiếng mưa rơi thưa thớt.răng rắcTiếng phát ra từ những vật gì giòn khi gãy hoặc sát vào nhau.rải rắcGieo vãi lung tung ở nhiều nơi, nhiều chỗ.đầu cây rắc phấnÝ tả cây mai hoa trắng nở như rắc phấn.
Cùng vần "ăc", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.