Tính từ
- Từ gợi tả tiếng mưa rơi thưa thớt.
- Mưa xuân lắc rắc trên mái nhà
- Từ mô phỏng tiếng động nhẹ, giòn, thưa và liên tiếp.
- Cành khô gãy lắc rắc
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "lắc rắc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.