Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

lắc rắc

Tính từ
Tính từ
  1. Từ gợi tả tiếng mưa rơi thưa thớt.
    • Mưa xuân lắc rắc trên mái nhà
  2. Từ mô phỏng tiếng động nhẹ, giòn, thưa và liên tiếp.
    • Cành khô gãy lắc rắc

Cấu tạo âm tiết

lắcâm đầu l · vần ăc · thanh sắc
rắcâm đầu r · vần ăc · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "lắc rắc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.